đẳng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bàn gỗ nhỏ, kiểu cổ, dài và cao, thường dùng làm bàn thờ: Một loại đồ đạc bằng gỗ theo kiểu truyền thống.
- Đằng ấy, phía ấy (phương ngữ; khẩu ngữ): Cách nói thân mật, chỉ một vị trí hoặc hướng nào đó.
- Thứ bậc, cấp độ, đặc biệt trong trình độ võ thuật: Hệ thống phân cấp để đánh giá trình độ kỹ năng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (đồ vật):
- Chiếc đẳng cổ được chạm khắc tinh xảo.
- Trên đẳng, họ đặt bát hương và đĩa hoa quả.
Danh từ (phương hướng - khẩu ngữ):
- Cậu để cái túi ở đẳng kia rồi.
- Nhìn đẳng này xem, có gì lạ không?
Danh từ (thứ bậc võ thuật):
- Anh ấy đã thi đỗ và được thăng lên đẳng mới.
- Võ sư đó hiện đang mang đai tam đẳng.
Các cách sử dụng nâng cao
"Thi lên đẳng": Tham gia một kỳ thi để được công nhận và nâng cấp bậc trình độ, thường trong võ thuật.
- Kỳ thi lên đẳng năm nay có rất nhiều thí sinh tham dự.
"Mang đai [số] đẳng": Chỉ cấp bậc cụ thể của một võ sinh, được thể hiện qua màu đai.
- Cô ấy là một huấn luyện viên mang đai ngũ đẳng.
Biến thể và từ liên quan
Đẳng cấp (danh từ): Tầng lớp, cấp bậc trong xã hội.
- Xã hội phong kiến có nhiều đẳng cấp khác nhau.
Đẳng thức (danh từ - toán học): Biểu thức thể hiện sự bằng nhau giữa hai đại lượng.
- Học sinh cần nắm vững các đẳng thức lượng giác.
Bình đẳng (tính từ): Có quyền lợi, địa vị ngang nhau.
- Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật.
Từ đồng nghĩa
Bậc (danh từ): Cấp, thứ hạng.
- anh ấy đạt trình độ cao cấp nhất trong hệ thống phân bậc.
Cấp (danh từ): Bậc, thứ hạng theo một thang đánh giá.
- Cô ấy đã được công nhận đạt cấp độ chuyên gia.
Hạng (danh từ): Thứ bậc, loại.
- Chiếc xe này thuộc hạng sang trọng.
Cụm từ liên quan
Nhất đẳng: Cấp bậc cao nhất (thường trong hệ thống xếp hạng cũ).
- Ông được phong tước nhất đẳng.
Hạ đẳng: Cấp bậc thấp.
- Những suy nghĩ hạ đẳng đó không nên có ở anh.
Thành ngữ liên quan
- "Trứng để đầu đẳng": Thành ngữ cổ, ý nói đặt cái nhỏ bé, yếu ớt (trứng) lên chỗ cao, dễ đổ vỡ (đầu đẳng), ví với việc đặt ai đó vào vị trí không phù hợp, nguy hiểm.
- Giao việc quan trọng cho người non kinh nghiệm khác nào trứng để đầu đẳng.
- 1 d. Bàn gỗ nhỏ, kiểu cổ, dài và cao, thường dùng làm bàn thờ. Trứng để đầu đẳng*.
- 2 d. (ph.; kng.). Đằng ấy, phía ấy. Để ở đẳng.
- 3 d. Thứ bậc về trình độ võ thuật. Thi lên đẳng. Mang đai nhất đẳng. Hội đồng gồm các võ sư 6 đẳng và 7 đẳng.