đẳng

Học thuật
Thân thiện
đẳng

Một chiếc đẳng gỗ nhỏ được đặt trong phòng thờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bàn gỗ nhỏ, kiểu cổ, dài cao, thường dùng làm bàn thờ: Một loại đồ đạc bằng gỗ theo kiểu truyền thống.
    • Đằng ấy, phía ấy (phương ngữ; khẩu ngữ): Cách nói thân mật, chỉ một vị trí hoặc hướng nào đó.
    • Thứ bậc, cấp độ, đặc biệt trong trình độ thuật: Hệ thống phân cấp để đánh giá trình độ kỹ năng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đồ vật):

    • Chiếc đẳng cổ được chạm khắc tinh xảo.
    • Trên đẳng, họ đặt bát hương đĩa hoa quả.
  • Danh từ (phương hướng - khẩu ngữ):

    • Cậu để cái túiđẳng kia rồi.
    • Nhìn đẳng này xem, lạ không?
  • Danh từ (thứ bậc thuật):

    • Anh ấy đã thi đỗ được thăng lên đẳng mới.
    • đó hiện đang mang đai tam đẳng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thi lên đẳng": Tham gia một kỳ thi để được công nhận nâng cấp bậc trình độ, thường trong thuật.

    • Kỳ thi lên đẳng năm nay rất nhiều thí sinh tham dự.
  • "Mang đai [số] đẳng": Chỉ cấp bậc cụ thể của một sinh, được thể hiện qua màu đai.

    • ấy một huấn luyện viên mang đai ngũ đẳng.
Biến thể từ liên quan
  • Đẳng cấp (danh từ): Tầng lớp, cấp bậc trong xã hội.

    • Xã hội phong kiến nhiều đẳng cấp khác nhau.
  • Đẳng thức (danh từ - toán học): Biểu thức thể hiện sự bằng nhau giữa hai đại lượng.

    • Học sinh cần nắm vững các đẳng thức lượng giác.
  • Bình đẳng (tính từ): quyền lợi, địa vị ngang nhau.

    • Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật.
Từ đồng nghĩa
  • Bậc (danh từ): Cấp, thứ hạng.

    • anh ấy đạt trình độ cao cấp nhất trong hệ thống phân bậc.
  • Cấp (danh từ): Bậc, thứ hạng theo một thang đánh giá.

    • ấy đã được công nhận đạt cấp độ chuyên gia.
  • Hạng (danh từ): Thứ bậc, loại.

    • Chiếc xe này thuộc hạng sang trọng.
Cụm từ liên quan
  • Nhất đẳng: Cấp bậc cao nhất (thường trong hệ thống xếp hạng ).

    • Ông được phong tước nhất đẳng.
  • Hạ đẳng: Cấp bậc thấp.

    • Những suy nghĩ hạ đẳng đó không nên anh.
Thành ngữ liên quan
  • "Trứng để đầu đẳng": Thành ngữ cổ, ý nói đặt cái nhỏ bé, yếu ớt (trứng) lên chỗ cao, dễ đổ vỡ (đầu đẳng), với việc đặt ai đó vào vị trí không phù hợp, nguy hiểm.
    • Giao việc quan trọng cho người non kinh nghiệm khác nào trứng để đầu đẳng.
đẳng

Một chiếc đẳng gỗ nhỏ được đặt trong phòng thờ.

  1. 1 d. Bàn gỗ nhỏ, kiểu cổ, dài cao, thường dùng làm bàn thờ. Trứng để đầu đẳng*.
  2. 2 d. (ph.; kng.). Đằng ấy, phía ấy. Đểđẳng.
  3. 3 d. Thứ bậc về trình độ thuật. Thi lên đẳng. Mang đai nhất đẳng. Hội đồng gồm các 6 đẳng 7 đẳng.