đẳng

  1. 1 d. Bàn gỗ nhỏ, kiểu cổ, dài cao, thường dùng làm bàn thờ. Trứng để đầu đẳng*.
  2. 2 d. (ph.; kng.). Đằng ấy, phía ấy. Đểđẳng.
  3. 3 d. Thứ bậc về trình độ thuật. Thi lên đẳng. Mang đai nhất đẳng. Hội đồng gồm các 6 đẳng 7 đẳng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đẳng"

đẳng
Một chiếc đẳng gỗ nhỏ được đặt trong phòng thờ.