ang

Học thuật
Thân thiện
ang

Mẹ dùng cái ang để đựng nước mưa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ đựng bằng đất nung: Một loại đồ vật, thường làm bằng sành, thành hơi phình ra miệng rộng, dùng chủ yếu để đựng nước.
    • Đồ đựng bằng đồng: Một loại hộp đựng trầu, làm bằng đồng, hình dáng thấp, thành phình miệng rộng.
    • Dụng cụ đong lường: Một công cụ dùng để đong các loại hạt rời (như gạo, thóc), thường làm bằng gỗ hoặc đan bằng tre, hình hộp dung tích khoảng bảy đến tám lít. Cách dùng này phổ biếnmột số địa phương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • tôi thường múc nước từ chiếc ang sành để tưới cây. (Đồ đựng bằng đất nung)
    • Trên bàn tiếp khách đặt một ang đồng đựng trầu cau. (Đồ đựng bằng đồng)
    • Mẹ tôi mua về một ang gạo từ chợ quê. (Dụng cụ đong lường)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ang sành": Chỉ cụ thể loại ang làm bằng sành, gốm.
    • Chiếc ang sành cổ này niên đại hàng trăm năm.
  • "Ang đựng nước": Cụm từ mô tả chức năng chính của loại ang bằng đất nung.
    • Trước đây, mỗi nhà đều một ang đựng nước lớngóc sân.
  • "Ang trầu": Cách gọi khác cho loại ang bằng đồng dùng đựng trầu cau.
    • Ang trầu bằng đồng thường được chạm khắc hoa văn tinh xảo.
Biến thể từ gần giống
  • Chum: Danh từ chỉ đồ đựng bằng sành, sứ, thường lớn hơn ang, miệng tròn thành thẳng hoặc hơi phình.
  • Lu: Danh từ chỉ đồ đựng nước bằng đất nung, hình dáng thon cao, miệng nhỏ hơn so với ang.
  • Thúng: Danh từ chỉ đồ đan bằng tre, nứa, hình tròn, dùng để đựng hoặc vận chuyển nhiều loại đồ vật, khác với ang dùng để đong lường.
Từ đồng nghĩa
  • Lọ: (Khi nói về đồ đựng nhỏ) Đồ vật dùng đựng chất lỏng hoặc chất rời, thường miệng nhỏ.
  • : (Khi nói về đồ đựng) Đồ vật thường làm bằng sành, sứ, nắp đậy, dùng đựng thực phẩm.
  • Đấu: (Khi nói về dụng cụ đong lường) Một đơn vị hoặc dụng cụ đong lường cổ truyền.
Các cụm từ liên quan
  • Đong ang: Hành động sử dụng ang như một đơn vị để đo lường.
    • Người nông dân đong ang thóc để trả công.
  • Một ang đầy: Chỉ lượng chất rời đầy một ang.
    • cho ăn một ang đầy thóc.
Thành ngữ liên quan

(Từ "ang" ít xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến của tiếng Việt. Các cách diễn đạt thường gặp liên quan đến từ này chủ yếu mang tính mô tả công cụ, đồ vật cụ thể.)

ang

Mẹ dùng cái ang để đựng nước mưa.

  1. 1 d. 1 Đồ đựng nước bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng. Ang sành. Ang đựng nước. 2 Đồ đựng trầu bằng đồng, thấp, thành hơi phình, miệng rộng.
  2. 2 d. Dụng cụ đong lường bằng gỗ hoặc đan bằng tre, hình hộp, dung tích khoảng bảy tám lít, dùngmột số địa phương để đong chất hạt rời. Một ang gạo.