ang

  1. 1 d. 1 Đồ đựng nước bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng. Ang sành. Ang đựng nước. 2 Đồ đựng trầu bằng đồng, thấp, thành hơi phình, miệng rộng.
  2. 2 d. Dụng cụ đong lường bằng gỗ hoặc đan bằng tre, hình hộp, dung tích khoảng bảy tám lít, dùngmột số địa phương để đong chất hạt rời. Một ang gạo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ang"

ang
Mẹ dùng cái ang để đựng nước mưa.