đẹp mặt

  1. Be credit to, be a gloryto, do honour to
    • Học giỏi làm đẹp mặt mẹ cha
      Doing well at school does honour to one's parents
  2. Shame
    • Đẹp mặt chưa?
      Isn't it a shame on you?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đẹp mặt"

đẹp mặt
Con thi đỗ thủ khoa, thật là đẹp mặt gia đình.