đột

  1. 1 đgt. Khâu từng mũi một lại mũi: áo anh ai cắt, ai may, đường ai đột, cửa tay ai viền (cd); Đột chăn bông.
  2. 2 đgt. Làm thủng từng lỗ: Đột dây da đồng hồ đeo tay.
  3. 3 đgt. Sục vào bất ngờ: Du kích đột vào đồn địch. // trgt. Bỗng nhiên; Bất thình lình: Đương đứng hóng mát, đột lệnh gọi về.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đột
Mẹ dùng cái đột để đục lỗ trên tấm da.