đỡ lời

  1. Answer in another's stead, answer on another's behalf
    • Tôi xin đỡ lời cụ tôi cảm ơn ông
      I wish to thank you on behalf of my grandfather

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đỡ lời"

đỡ lời
Thấy bạn ngượng ngùng không biết trả lời thế nào, tôi vội đỡ lời giúp.