đa cảm

  1. t. Dễ cảm xúc, dễ rung động. Một tâm hồn đa cảm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đa cảm"

đa cảm
Một cô gái đa cảm rơi nước mắt khi đọc một cuốn sách buồn.