điệu

  1. Figure; carriage.
    • "Nét buồn như cúc, điệu gầy như mai " (Nguyễn Du)
  2. Her face was melancholy like a chrysanthemum anf her firure thin like an apricot spray
  3. Medoly
    • Một điệu lâm ly
      A doleful medoly
  4. Tune,air
    • Điệu hát mái nhì mái đẩy
      A baotman's tune
    • Figune (of dancẹ..).
  5. (thông tục) Mannered, giving oneself fine airs
    • ta điệu lắm
      She gives herself very fine airs
  6. Match off
    • Điệu tên móc túi về đồn công an.
      To march off a pickpocket to a polise-station

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

điệu
Cô ấy có dáng điệu duyên dáng khi bước trên sân khấu.