đoán già

  1. Make a positive affirmation o uncertainn grounds
    • Tuy chưa biết chắc chắn về việc đó, nhưng cũng cứ đoán già
      To make a positive affirmation on something one has not got any factual information
    • Đoán già đoán non
      To make a sheer conecture

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đoán già"

Proverbs and Idioms

đoán già
Chưa có bằng chứng gì, anh ta đã đoán già rằng tôi là người làm hỏng máy tính.