ước

  1. 1 d. Đại lượng chia hết một đại lượng khác. a - 1 ước của a2 - 2a + 1.
  2. 2 đg. Cầu mong điều biết rất khó hoặc không hiện thực. Ước được đi du lịch vòng quanh thế giới. Ước anh lấy được nàng... (cd.). Cầu được ước thấy*.
  3. 3 đg. (kết hợp hạn chế). Cùng thoả thuận với nhau sẽ thực hiện, tuân giữ điều quan trọng đó trong quan hệ với nhau. Phụ lời ước.
  4. 4 đg. (thường dùng không chủ ngữ). Đoán định một cách đại khái. Thửa ruộng ước khoảng hai sào. Ước cự li bằng mắt. Một người ước bốn mươi tuổi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ước
Một cô bé nhắm mắt và ước trước một chiếc bánh sinh nhật có nến.