ế
Từ gần giống
Found in Việt - Anh
Definition Adjective : Not selling / Unsaleable : Describes goods, products, or services that are not being purchased; they are slow to sell or have no buyers. Unwanted / Unpopular : Describes a person who is not sought after, often in the context of marriage or relationships, implying they are single because no one is interested. Usage Examples Adjective (Goods) : Mấy món hàng này ế quá, không...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không bán được, ít người mua : Dùng để chỉ tình trạng hàng hóa, sản phẩm không tiêu thụ được hoặc bán rất chậm trên thị trường. Không được ưa chuộng, không có người cần đến : Dùng để chỉ người hoặc vật không được ai quan tâm, lựa chọn, đặc biệt trong các mối quan hệ hôn nhân hoặc tuyển dụng. Động từ : Ở trong tình trạng không bán được, không được chọn : Diễn tả hành động ho...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Adjectif : Invendable, qui ne se vend pas : "ế" décrit une marchandise ou un produit qui ne trouve pas d'acquéreur, qui reste en stock sans être vendu. Qui ne trouve pas de partenaire, qui reste célibataire (familier) : "ế" s'emploie de manière informelle pour une personne (homme ou femme) qui n'arrive pas à se marier ou à trouver un partenaire amoureux, souvent en raison d'un manque...
See full definition →