ế
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Không bán được, ít người mua: Dùng để chỉ tình trạng hàng hóa, sản phẩm không tiêu thụ được hoặc bán rất chậm trên thị trường.
- Không được ưa chuộng, không có người cần đến: Dùng để chỉ người hoặc vật không được ai quan tâm, lựa chọn, đặc biệt trong các mối quan hệ hôn nhân hoặc tuyển dụng.
Động từ:
- Ở trong tình trạng không bán được, không được chọn: Diễn tả hành động hoặc trạng thái của việc không tiêu thụ được hoặc không được ai lựa chọn.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Mùa này, thanh long rất ế, nông dân bán không được giá. (Vào mùa này, thanh long rất ế, nông dân bán không được giá.)
- Anh ấy vẫn ế vợ dù đã ngoài ba mươi. (Anh ấy vẫn ế vợ dù đã ngoài ba mươi.)
Động từ:
- Mẫu áo này đang ế, cửa hàng phải giảm giá mạnh. (Mẫu áo này đang ế, cửa hàng phải giảm giá mạnh.)
- Cô ấy sợ sẽ ế chồng nên vội vàng kết hôn. (Cô ấy sợ sẽ ế chồng nên vội vàng kết hôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ế ẩm": Nhấn mạnh tình trạng ế kéo dài và nghiêm trọng, thường dùng cho hàng hóa.
- Cửa hàng điện máy đang trong tình trạng ế ẩm. (Cửa hàng điện máy đang trong tình trạng ế ẩm.)
"Ế như cà rem mùa đông": Thành ngữ so sánh, ví von về tình trạng ế một cách tuyệt đối, không có nhu cầu.
- Quán cà phê mới mở mà ế như cà rem mùa đông. (Quán cà phê mới mở mà ế như cà rem mùa đông.)
Biến thể và từ gần giống
Ế ẩm (tính từ): Tình trạng hàng hóa ế kéo dài, không tiêu thụ được.
- Thị trường bất động sản đang rất ế ẩm. (Thị trường bất động sản đang rất ế ẩm.)
Ể (động từ, khẩu ngữ): Một cách nói khác của "ế", thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể.
- Món hàng này để lâu quá, ể rồi. (Món hàng này để lâu quá, ể rồi.)
Từ đồng nghĩa
- Đình đốn: (về kinh doanh) ngưng trệ, không phát triển.
- Ếch ngồi đáy giếng: (thành ngữ, chỉ người) sống cô lập, không được biết đến.
Từ trái nghĩa
- Chạy: (hàng hóa) bán rất nhanh, được ưa chuộng.
- Đắt: (hàng hóa) có giá cao và vẫn bán được; (người) được nhiều người theo đuổi.
Thành ngữ liên quan
Ế chồng/ế vợ: Chỉ tình trạng một người (nam hoặc nữ) đến tuổi kết hôn nhưng vẫn chưa tìm được bạn đời.
- Cô ấy lo lắng mình sẽ ế chồng. (Cô ấy lo lắng mình sẽ ế chồng.)
Ế hàng: Chỉ tình trạng hàng hóa tồn kho, không bán được.
- Cửa hàng đang ế hàng mùa này. (Cửa hàng đang ế hàng mùa này.)
- t. 1. Nói hàng hóa không chạy, ít người mua. 2. Không ai chuộng đến: ế vợ, ế chồng.
- ẩM Nh. ế: Hàng hóa ế ẩm.