ế

Học thuật
Thân thiện
ế

Hàng hoá ế ẩm chất đầy trong kho.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không bán được, ít người mua: Dùng để chỉ tình trạng hàng hóa, sản phẩm không tiêu thụ được hoặc bán rất chậm trên thị trường.
    • Không được ưa chuộng, không người cần đến: Dùng để chỉ người hoặc vật không được ai quan tâm, lựa chọn, đặc biệt trong các mối quan hệ hôn nhân hoặc tuyển dụng.
  2. Động từ:

    • trong tình trạng không bán được, không được chọn: Diễn tả hành động hoặc trạng thái của việc không tiêu thụ được hoặc không được ai lựa chọn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Mùa này, thanh long rất ế, nông dân bán không được giá. (Vào mùa này, thanh long rất ế, nông dân bán không được giá.)
    • Anh ấy vẫn ế vợ đã ngoài ba mươi. (Anh ấy vẫn ế vợ đã ngoài ba mươi.)
  • Động từ:

    • Mẫu áo này đang ế, cửa hàng phải giảm giá mạnh. (Mẫu áo này đang ế, cửa hàng phải giảm giá mạnh.)
    • ấy sợ sẽ ế chồng nên vội vàng kết hôn. ( ấy sợ sẽ ế chồng nên vội vàng kết hôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ế ẩm": Nhấn mạnh tình trạng ế kéo dài nghiêm trọng, thường dùng cho hàng hóa.

    • Cửa hàng điện máy đang trong tình trạng ế ẩm. (Cửa hàng điện máy đang trong tình trạng ế ẩm.)
  • "Ế như cà rem mùa đông": Thành ngữ so sánh, von về tình trạng ế một cách tuyệt đối, không nhu cầu.

    • Quán cà phê mới mở ế như cà rem mùa đông. (Quán cà phê mới mở ế như cà rem mùa đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Ế ẩm (tính từ): Tình trạng hàng hóa ế kéo dài, không tiêu thụ được.

    • Thị trường bất động sản đang rất ế ẩm. (Thị trường bất động sản đang rất ế ẩm.)
  • (động từ, khẩu ngữ): Một cách nói khác của "ế", thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể.

    • Món hàng này để lâu quá, ể rồi. (Món hàng này để lâu quá, ể rồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Đình đốn: (về kinh doanh) ngưng trệ, không phát triển.
  • Ếch ngồi đáy giếng: (thành ngữ, chỉ người) sống cô lập, không được biết đến.
Từ trái nghĩa
  • Chạy: (hàng hóa) bán rất nhanh, được ưa chuộng.
  • Đắt: (hàng hóa) giá cao vẫn bán được; (người) được nhiều người theo đuổi.
Thành ngữ liên quan
  • chồng/ế vợ: Chỉ tình trạng một người (nam hoặc nữ) đến tuổi kết hôn nhưng vẫn chưa tìm được bạn đời.

    • ấy lo lắng mình sẽ ế chồng. ( ấy lo lắng mình sẽ ế chồng.)
  • hàng: Chỉ tình trạng hàng hóa tồn kho, không bán được.

    • Cửa hàng đang ế hàng mùa này. (Cửa hàng đang ế hàng mùa này.)
ế

Hàng hoá ế ẩm chất đầy trong kho.

  1. t. 1. Nói hàng hóa không chạy, ít người mua. 2. Không ai chuộng đến: ế vợ, ế chồng.
  2. ẩM Nh. ế: Hàng hóa ế ẩm.