ề à

  1. tt. trgt. Dềnh dàng, mất thì giờ: Người ta đã giục đi vẫn cứ nói ề à mãi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ề à
Người ấy cứ ề à mãi khi mọi người đã sẵn sàng để đi.