ỏi

  1. ph. ầm ĩ: Kêu la ỏi xóm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ỏi"

ỏi
Một đứa trẻ khóc ỏi trong phòng ngủ.