ốc

Học thuật
Thân thiện
ốc

Một con ốc sên bò chậm trên chiếc lá xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật thân mềm vỏ cứng: Chỉ loài động vật nhuyễn thể, thường sốngnước ngọt hoặc nước mặn, lớp vỏ cứng bảo vệ bên ngoài thịt ăn được.
    • Vật dụng hình xoắn ốc: Chỉ vật dụng kim loại ren, dùng để siết chặt các bộ phận lại với nhau (thường nói tắt của "đinh ốc").
    • Nhà, túp lều (từ ): Trong văn chương cổ, từ này đôi khi được dùng để chỉ nơi ở, ngôi nhà nhỏ.
    • Nốt nhỏ nổi trên da: Chỉ hiện tượng da nổi những mụn nhỏ, thường do lạnh hoặc cảm xúc mạnh (như "nổi da ").
dụ sử dụng
  • Danh từ (động vật):

    • đi chợ mua một rổ ốc về luộc. ( đi chợ mua một rổ ốc về luộc.)
    • Ốc bươu vàng loài xâm lấn gây hại cho lúa. (Ốc bươu vàng loài xâm lấn gây hại cho lúa.)
  • Danh từ (vật dụng):

    • Cái quạt bị lỏng, cần vặn chặt con ốc lại. (Cái quạt bị lỏng, cần vặn chặt con ốc lại.)
    • Anh thợ dùng cờ- để siết ốc. (Anh thợ dùng cờ- để siết ốc.)
  • Danh từ (hiện tượng da):

    • Trời lạnh quá, tay chân tôi nổi hết ốc. (Trời lạnh quá, tay chân tôi nổi hết ốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn ốc nói ": Thành ngữ chỉ việc nói liều, nói không căn cứ, suy đoán .

    • Đừng có ăn ốc nói , việc cũng phải dựa trên chứng cứ. (Đừng có ăn ốc nói , việc cũng phải dựa trên chứng cứ.)
  • "Người ăn ốc, kẻ đổ vỏ": Thành ngữ chỉ sự bất công, người hưởng lợi thì hưởng, người khác phải gánh chịu hậu quả, phần xấu.

Biến thể từ liên quan
  • Ốc đảo (danh từ): Khu vực cây cối, nước ngọt giữa sa mạc. .
  • Ốc vít (danh từ): Từ đồng nghĩa với đinh ốc, chỉ vật dụng ren.
  • Ốc sên (danh từ): Một loài ốc sống trên cạn, di chuyển chậm.
Từ đồng nghĩa
  • Động vật vỏ: (Khi chỉ loài nhuyễn thể) Trai, hến, .
  • Đinh ốc: (Khi chỉ vật dụng) Vít, bu-lông.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Rét nổi ốc": Rất lạnh, đến mức da nổi những nốt nhỏ.
    • Mùa đôngđây rét nổi ốc. (Mùa đôngđây rét nổi ốc.)
  • "Chậm như ốc": Chỉ sự chậm chạp trong hành động hoặc di chuyển.
ốc

Một con ốc sên bò chậm trên chiếc lá xanh.

  1. 1 dt Loài động vật thân mềm, phía ngoài vỏ cứng, thịt ăn được: Người ăn ốc, người đổ vỏ (tng).
  2. 2 dt Tù và làm bằng vỏ ốc biển: Trống đánh liên thanh, ốc nổihồi (Phạm Duy Tốn).
  3. 3 dt Nhà (): Vài tiếng dế, nguyệt soi trước ốc, một hàng tiêu, gió thốc ngoài hiên (Chp).
  4. 4 dt Đinh ốc nói tắt: Vặn đinh ốc cho chắc.
  5. 5 dt Nốt nhỏ nổingoài da: Da nổi ốc.