ới

  1. I. đgt. Gọi, báo cho biết: ới cho biết với Cứ ới một tiếng tôi ra ngay. II. tht. Tiếng kêu để than vãn nhắn nhủ: ới bà con ơi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ới"

ới
Một người đàn ông đứng trước nhà ới một người bạn ở phía xa.