ủng

Học thuật
Thân thiện
ủng

Một người nông dân đi đôi ủng cao su màu đen trên con đường lầy lội.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giày cao su, cổ cao đến đầu gối, dùng để đi những nơi lầy lội, bẩn thỉu: Một loại giày ống, thường làm bằng cao su hoặc nhựa, phần cổ cao che bắp chân hoặc đến đầu gối, giúp bảo vệ chân khỏi nước, bùn lầy.
    • dụ: Anh công nhân xây dựng luôn đi ủng khi làm việccông trường đầy bùn đất.
  2. Tính từ:

    • (Quả, thực phẩm) chín nẫu, bị thối rữa một phần, mùi khó ngửi: Dùng để mô tả trạng thái của trái cây hoặc thức ăn khi đã quá chín, bắt đầu hỏng mùi hôi.
    • dụ: Mấy quả xoài này đã ủng, không thể ăn được nữa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trời mưa đường lầy lội, mọi người đều phải xỏ ủng để đi lại.
    • Đôi ủng cao su mới của bố rất tiện lợi khi đi câu .
  • Tính từ:

    • Mùi ủng từ thùng rác bốc lên khiến cả phòng khó chịu.
    • Những trái cam bị dập đã bắt đầu ủng, cần phải vứt đi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ủng nước": Thường dùng để chỉ đôi ủng, nhấn mạnh công dụng chống nước.

    • Muốn xuống ruộng bắt ốc thì phải ủng nước.
  • "Ủng thối": Nhấn mạnh mức độ hỏng, thối rữa của đồ ăn.

    • Cơm để lâu ngày trong tủ đã ủng thối.
Biến thể từ gần giống
  • Ủng ủng (tính từ, láy): Ở mức độ hơi bị hỏng, hơi mùi khó chịu (nghĩa giảm nhẹ của "ủng").

    • Trái này ủng ủng rồi, ăn không ngon.
  • Giày ống (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ loại giày cổ cao, nhưng chất liệu có thể da, vải, không nhất thiết để đi chỗ bùn lầy.

    • ấy diện một đôi giày ống rất thời trang.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Giày cao cổ, giày bốt (boot).
  • Tính từ: Thối, hỏng, nẫu, ôi.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Tươi, mới, lành, thơm.
Thành ngữ liên quan
  • "Chết đuối vớ được cọc, chết đói ăn ủng": Thành ngữ châm biếm, ý nói khi cùng đường, khốn khó, người ta có thể phải dùng đến những thứ tồi tệ, vô dụng (như ăn giày ủng).
    • Công ty sắp phá sản, giờ ông chủ như kẻ chết đói ăn ủng, làm cũng không cứu vãn nổi.
ủng

Một người nông dân đi đôi ủng cao su màu đen trên con đường lầy lội.

  1. 1 dt. Giày cao su, cổ cao đến đầu gối, dùng để đi những nơi lầy lội, bẩn thỉu: mua đôi ủng đường nhớp nháp, lầy lội thế này nên đi ủng.
  2. 2 tt. (Quả) chín nẫu, mùi khó ngửi: khế ủng cam ủng.