mạng

  1. 1 dt Biến âm của Mệnh: Phục mạng triều đình.
  2. 2 dt 1. Cuộc sống của người ta: Phải nghĩa chết thì ung dung đi đến, coi mạng mình nhẹ như lông chim hồng (HgĐThúy). 2. Con người: Xe chẹt chết hai mạng.
  3. 3 dt Hệ thống những đường dẫn đi, truyền đi: Mạng đường sắt; Mạng điện.
  4. 4 dt Miếng ren che mặt: Vào trong nhà, ta bỏ cái mạng.
  5. 5 đgt Đan bằng chỉ cho kín lỗ thủng, lỗ rách: Mạng bít tất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mạng
Mạng điện truyền tải năng lượng đến các thành phố.