abaisser

ngoại động từ
  1. hạ, hạ thấp, buông xuống
    • Abaisser un mur
      hạ thấp bức tường
    • Abaisser un store
      buông mành xuống
    • Abaisser une perpendiculaire
      (toán) hạ một đường vuông góc.
  2. làm hạ, làm giảm
    • Abaisser un prix
      hạ giá
    • Abaisser une peine
      giảm tội
  3. làm xẹp
    • Abaisser les orgueilleux
      làm xẹp hạng người kiêu
    • Il cherche à abaisser ses adversaires
      tìm cách làm xẹp các địch thủ của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "abaisser"

Từ có nhắc đến "abaisser"