Abkhazian

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến nước Abkhazia, người Abkhaz, hoặc ngôn ngữ Abkhaz: Dùng để mô tả nguồn gốc, đặc điểm, hoặc bản chất liên hệ với vùng lãnh thổ Abkhazia, cộng đồng người Abkhaz, hoặc tiếng Abkhaz.
  2. Danh từ:

    • Tiếng Abkhaz: Một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Tây Bắc Caucasus (còn được gọi là ngữ hệ Circassian), được người Abkhaz sử dụng.
    • Người Abkhaz: Một thành viên của nhóm dân tộc bản địa sinh sống chủ yếu ở Abkhazia, một vùng lãnh thổ nằmphía đông Biển Đen.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Abkhazian culture has a rich tradition of folklore. (Văn hóa Abkhaz một truyền thống văn học dân gian phong phú.)
    • She is studying Abkhazian history. ( ấy đang nghiên cứu lịch sử Abkhazia.)
  • Danh từ (ngôn ngữ):

    • Abkhazian is written using the Cyrillic script. (Tiếng Abkhaz được viết bằng bảng chữ cái Cyrillic.)
    • He is fluent in Abkhazian and Russian. (Anh ấy thông thạo tiếng Abkhaz tiếng Nga.)
  • Danh từ (người):

    • Many Abkhazians live along the Black Sea coast. (Nhiều người Abkhaz sống dọc theo bờ biển Đen.)
    • The Abkhazian welcomed us with traditional hospitality. (Người Abkhaz đã chào đón chúng tôi với lòng hiếu khách truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Abkhazian Autonomous Soviet Socialist Republic": Tên gọi chính thức của Abkhazia trong thời kỳ Liên bang Xô viết.
    • Sukhumi was the capital of the Abkhazian ASSR. (Sukhumi thủ đô của Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết Tự trị Abkhazia.)
Biến thể từ gần giống
  • Abkhaz (adj, n): Cách viết/variant khác của "Abkhazian", cùng nghĩa.
    • The Abkhaz language is known for its large number of consonants. (Ngôn ngữ Abkhaz được biết đến với số lượng phụ âm rất lớn.)
  • Abkhazia (n): Tên quốc gia/vùng lãnh thổ.
    • Abkhazia declared independence from Georgia in the 1990s. (Abkhazia tuyên bố độc lập khỏi Georgia vào những năm 1990.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (người): Abkhaz, Abkhazian.
  • Danh từ (ngôn ngữ): Abkhaz, Abkhazian.
Adjective
  1. thuộc hoặc liên quan tới nước Abkazia
Noun
  1. tiếng Circassian (được nói bởi người Abkhaz)
  2. một thành viên của tộc người Circassian sốngphía Đông của biển Đen

Từ đồng nghĩa