Abkhaz

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc hoặc liên quan tới nước Abkhazia: Dùng để mô tả những nguồn gốc, đặc điểm hoặc liên quan đến vùng lãnh thổ Abkhazia.
  2. Danh từ:

    • Người Abkhaz: Một thành viên của tộc người Circassian (người Adyghe) sốngphía đông Biển Đen, chủ yếu tại Abkhazia.
    • Abkhazia: Một tỉnh tự trị của Georgia trên Biển Đen (cách dùng này ít phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại; thường dùng "Abkhazia" để chỉ vùng lãnh thổ).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Abkhaz culture is rich and ancient. (Văn hóa Abkhaz rất phong phú lâu đời.)
    • They are studying the Abkhaz language. (Họ đang nghiên cứu ngôn ngữ Abkhaz.)
  • Danh từ:

    • He is an Abkhaz who grew up in Sukhumi. (Anh ấy một người Abkhaz lớn lên ở Sukhumi.)
    • The Abkhaz have a long history in the region. (Người Abkhaz một lịch sử lâu dài trong khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Abkhaz" trong ngữ cảnh chính trị: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản về địa chính trị, xung đột quyền tự quyết.
    • The Abkhaz declaration of independence is not widely recognized. (Tuyên bố độc lập của người Abkhaz không được công nhận rộng rãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Abkhazia (Danh từ riêng): Tên của vùng lãnh thổ, tỉnh tự trị.

    • Abkhazia is located on the eastern coast of the Black Sea. (Abkhazia nằm trên bờ biển phía đông của Biển Đen.)
  • Abkhazian (Tính từ/Danh từ): Một biến thể khác của "Abkhaz", cùng nghĩa.

    • Abkhazian traditions are fascinating. (Những truyền thống Abkhazian rất thú vị.)
Từ đồng nghĩa
  • Abkhazian (Tính từ/Danh từ): Có nghĩa tương đương, dùng thay thế được trong hầu hết ngữ cảnh.
  • Apsua (Danh từ): Tên gọi của người Abkhaz trong chính ngôn ngữ của họ.
Adjective
  1. thuộc hoặc liên quan tới nước Abkhazia
Noun
  1. người Circassian sốngphía đông của biển Đen
  2. một tỉnh tự trị của Georgia trên biển Đen
  3. một thành viên của tộc người Circassian

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "Abkhaz"