Avant-garde
/'ævỴ:ɳ'gɑ:d/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Tiền quân, đội tiên phong: Trong quân sự, chỉ đội quân đi đầu trong một cuộc hành quân hoặc chiến dịch.
- Tiền phong, tiên phong: Chỉ một nhóm người, một phong trào hoặc một trường phái đi đầu, đổi mới và thử nghiệm trong các lĩnh vực như nghệ thuật, văn học, âm nhạc hoặc tư tưởng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- L'avant-garde de l'armée a atteint la rivière. (Tiền quân của quân đội đã tới bờ sông.)
- Ce mouvement artistique est considéré comme l'avant-garde du XXe siècle. (Phong trào nghệ thuật này được coi là tiền phong của thế kỷ XX.)
- Il fait partie de l'avant-garde intellectuelle. (Anh ấy thuộc về nhóm trí thức tiên phong.)
Các cách sử dụng nâng cao
Être à l'avant-garde de (quelque chose): Ở vị trí tiên phong, dẫn đầu trong một lĩnh vực nào đó.
- Ce pays est à l'avant-garde de la recherche médicale. (Đất nước này đang ở vị trí tiên phong trong nghiên cứu y học.)
Un esprit d'avant-garde: Tinh thần tiên phong, tư tưởng đi trước thời đại.
- Ce designer est connu pour son esprit d'avant-garde. (Nhà thiết kế này nổi tiếng với tinh thần tiên phong.)
Biến thể và từ gần giống
- Avant-gardiste (tính từ hoặc danh từ): Mang tính tiên phong, thuộc về tiền phong; người theo chủ nghĩa tiền phong.
- Un peintre avant-gardiste. (Một họa sĩ theo trường phái tiền phong.)
Từ đồng nghĩa
- Pionnier/Pionnière (danh từ): Người đi tiên phong, người mở đường.
- Novateur/Novatrice (tính từ/danh từ): Mang tính đổi mới, người đổi mới.
- Précurseur (danh từ/tính từ): Người đi trước, báo trước; có tính chất báo trước.
Các cụm từ liên quan
(Từ này không có cấu trúc phrasal verb điển hình trong tiếng Pháp. Các cụm từ thông dụng đã được trình bày ở mục 'Các cách sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan
- Faire œuvre d'avant-garde: Tạo ra tác phẩm mang tính tiền phong, đột phá.
- Ce compositeur a toujours fait œuvre d'avant-garde. (Nhà soạn nhạc này luôn tạo ra những tác phẩm mang tính tiền phong.)
danh từ giống cái
- (quân sự) tiền quân
- d'avant-gardetiền phong
- Idées d'avant-gardetư tưởng tiền phong