Bohemian

/bou'hi:mjən/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không chịu theo khuôn phép xã hội, tự do phóng túng: Dùng để mô tả lối sống, phong cách hoặc thái độ tự do, phi truyền thống, thường liên quan đến nghệ thuật sự từ chối các chuẩn mực xã hội thông thường.
    • (Thuộc về) vùng Bohemia: Liên quan đến khu vực lịch sử Bohemia ở Cộng hòa Séc, hoặc ngôn ngữ, văn hóa của nơi đó.
  2. Danh từ:

    • Người sống tự do phóng túng: Một người, đặc biệt nghệ sĩ, nhà văn, lối sống tự do, không theo các quy ước xã hội thông thường.
    • Người dân Bohemia: Người bản địa hoặc cư dân của vùng Bohemia.
    • (Nghĩa , ít dùng) Người Di-gan: Một thành viên của một dân tộc du mục, nói tiếng Romany.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She led a bohemian life in Paris, painting and writing poetry. ( ấy sống một cuộc đời tự do phóng túng ở Paris, vẽ tranh làm thơ.)
    • The café had a bohemian atmosphere with its mismatched furniture and local art. (Quán cà phê bầu không khí phóng khoáng với đồ đạc không đồng bộ nghệ thuật địa phương.)
  • Danh từ:

    • The neighborhood was a haven for artists and bohemians. (Khu phố nơi trú ẩn cho các nghệ sĩ những người sống phóng túng.)
    • He was a true bohemian, caring little for money or social status. (Anh ấy một người tự do đích thực, ít quan tâm đến tiền bạc hay địa vị xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bohemian lifestyle": Lối sống tự do, phi truyền thống, thường gắn với cộng đồng nghệ thuật.

    • In the 1960s, many young people were attracted to the bohemian lifestyle. (Vào những năm 1960, nhiều thanh niên bị thu hút bởi lối sống tự do phóng túng.)
  • "Bohemian quarter/district": Khu phố nơi các nghệ sĩ người sống tự do tập trung sinh sống.

    • Montmartre was once the famous bohemian quarter of Paris. (Montmartre từng khu phố tự do nổi tiếng của Paris.)
Biến thể từ gần giống
  • Bohemianism (danh từ): Chủ nghĩa hoặc lối sống tự do phóng túng.
    • His bohemianism was evident in his dress and his opinions. (Chủ nghĩa tự do của anh ta thể hiện qua cách ăn mặc quan điểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Nonconformist: Người không tuân theo quy ước.
  • Unconventional: Không theo lối mòn, phi truyền thống.
  • Free-spirited: tinh thần tự do.
Từ trái nghĩa
  • Conventional: Theo quy ước, truyền thống.
  • Conservative: Bảo thủ.
  • Conformist: Người tuân thủ theo số đông.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

tính từ
  1. (thuộc) -hem
  2. không chịu theo khuôn phép xã hội, tự do phóng túng (về mặt sinh hoạt, đạo đức)
danh từ
  1. người -hem
  2. người không chịu theo khuôn phép xã hội, người tự do phóng túng (về mặt sinh hoạt, đạo đức)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống