unconventional

/'ʌnkən'venʃənl/
tính từ
  1. không theo quy ước
  2. trái với thói thường, độc đáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "unconventional"

unconventional
She wore an unconventional dress to the formal party.