bahamian

Học thuật
Thân thiện
bahamian

A Bahamian fisherman mends his net on a sunlit dock.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến, hoặc mang đặc điểm của quần đảo Bahama hoặc người dân của : Từ dùng để mô tả mọi thứ nguồn gốc, liên kết hoặc tính chất đặc trưng của quốc gia Bahamas công dân của .
  2. Danh từ:

    • Người dân bản địa hoặc cư dân của quần đảo Bahama: Chỉ một người được sinh ra hoặc sinh sống tại quốc gia Bahamas.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Bahamian flag is yellow, black, and aquamarine. (Lá cờ Bahamian màu vàng, đen xanh ngọc.)
    • She loves Bahamian music, especially Junkanoo. ( ấy yêu thích âm nhạc Bahamian, đặc biệt Junkanoo.)
    • We tried authentic Bahamian cuisine. (Chúng tôi đã thử ẩm thực Bahamian chính hiệu.)
  • Danh từ:

    • My neighbor is a Bahamian from Nassau. (Hàng xóm của tôi một người Bahamian đến từ Nassau.)
    • The Bahamians are known for their warm hospitality. (Người dân Bahamian được biết đến với sự hiếu khách nồng nhiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bahamian-born": Được sinh ra tại Bahamas (đây một từ ghép).
    • The Bahamian-born athlete won a gold medal. (Vận động viên sinh ra tại Bahamas đã giành huy chương vàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bahamas (Danh từ riêng): Tên quốc gia, quần đảo Bahamas.
  • Bahamian Creole (Danh từ): Một phương ngữ tiếng Anh được nói ở Bahamas.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: (Không từ đồng nghĩa chính xác, có thể mô tả "of the Bahamas" - thuộc về Bahamas).
  • Danh từ: Islander (người dân đảo), Bahama Islander (người dân đảo Bahama).
bahamian

A Bahamian fisherman mends his net on a sunlit dock.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hoặc đặc điểm của quần đảo Bahama hay cư dân của
    • Bahamian population
      dân số của quần đảo Bahama
Noun
  1. người dân bản địa hay cư dân của quần đảo Bahama

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống