cao

noun
  1. Jelly, glue (of animal bones or plants used as medicine)
    • cao hổ cốt
      tiger bone glue
  2. Cataplasm
adj
  1. High, tall, steep, towering
    • cao một mét bảy mươi
      to be 5'7'' tall, to stand 5'7" in height
    • núi cao trên ba nghìn mét
      a mountain more than 3,000 metres high, a mountain over 10,000 feet high
    • đo chiều cao
      to measure the height (of someone, something)
    • chim bay cao tít
      the bird flew very high
    • giày cao cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cao
Một người đàn ông cao đang đứng cạnh một người phụ nữ thấp hơn.