Colombo

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Thủ đô hành chính thành phố lớn nhất của Sri Lanka: Colombo thành phố chính, trung tâm thương mại tài chính của đảo quốc Sri Lanka, nằmbờ biển phía tây.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Our flight landed in Colombo late at night. (Chuyến bay của chúng tôi hạ cánh ở Colombo vào đêm khuya.)
    • Colombo is known for its bustling port and colonial architecture. (Colombo nổi tiếng với cảng biển nhộn nhịp kiến trúc thuộc địa.)
    • She works for a company based in Colombo. ( ấy làm việc cho một công ty trụ sở ở Colombo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Greater Colombo": Vùng đô thị Colombo mở rộng, bao gồm thành phố chính các khu vực ngoại ô lân cận.
    • Many people commute into the city from Greater Colombo. (Nhiều người đi làm vào thành phố từ Vùng đô thị Colombo.)
Biến thể từ liên quan
  • Colombian (adj): (Lưu ý: Từ này thường dùng cho quốc gia ColombiaNam Mỹ, không phải Colombo, Sri Lanka. Đây một từ dễ gây nhầm lẫn).
  • Sri Lankan (adj): thuộc về Sri Lanka.
    • Sri Lankan cuisine is delicious. (Ẩm thực Sri Lanka rất ngon.)
Từ đồng nghĩa
  • Thủ đô thương mại của Sri Lanka: (Commercial capital of Sri Lanka) - cách gọi khác nhấn mạnh vai trò kinh tế của Colombo.
  • Thành phố chính: (Chief city) - cách gọi chung cho thành phố quan trọng nhất.
Lưu ý
  • Colombo từng thủ đô hành chính của Sri Lanka. Năm 1982, thủ đô hành chính chính thức được chuyển đến Sri Jayawardenepura Kotte, nằm trong vùng đô thị Colombo. Tuy nhiên, Colombo vẫn được coi thủ đô thương mại thành phố lớn nhất, quan trọng nhất của đất nước.
Noun
  1. thủ đô Colombo thành phố rộng nhất của Sri Lanka.

Từ đồng nghĩa