colombia

Noun
  1. nước cộng hoà Colombia miền đông bắc Nam Mỹ, giáp cả Đại Tây Dương Thái Bình Dương, giành độc lập từ Tây Ban Nha năm 1821, dưới sự lãnh đạo của Simon Bolivar, tiếng Tây Ban Nha ngôn ngữ chính thức.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

colombia
A colorful toucan perches on a branch in Colombia.