colombia

Học thuật
Thân thiện
colombia

A colorful toucan perches on a branch in Colombia.

Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Colombia: Tên một quốc gia chủ quyền, tên chính thức Cộng hòa Colombia, nằmphía tây bắc của Nam Mỹ.
    • Nước Colombia: Một quốc gia đường bờ biển tiếp giáp với cả Thái Bình Dương biển Caribe (Đại Tây Dương).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Coffee from Colombia is famous worldwide. (Cà phê từ Colombia nổi tiếng trên toàn thế giới.)
    • Bogotá is the capital city of Colombia. (Bogotá thủ đô của Colombia.)
    • They are planning a trip to Colombia next year. (Họ đang lên kế hoạch cho một chuyến đi tới Colombia vào năm tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Colombia's": (tính từ sở hữu) thuộc về Colombia.
    • Colombia's biodiversity is among the richest in the world. (Sự đa dạng sinh học của Colombia một trong những nơi phong phú nhất thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Colombian (adj): thuộc về Colombia.
    • Colombian culture is very diverse. (Văn hóa Colombia rất đa dạng.)
  • Colombian (n): người Colombia.
    • He is a Colombian living abroad. (Anh ấy một người Colombia sốngnước ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • Republic of Colombia: Tên chính thức bằng tiếng Anh của quốc gia này (Cộng hòa Colombia).
Thông tin bổ sung
  • Vị trí địa : Colombia nằmphía tây bắc Nam Mỹ, giáp với Venezuela, Brazil, Peru, Ecuador, Panama, Thái Bình Dương biển Caribe.
  • Lịch sử: Colombia giành được độc lập từ Tây Ban Nha vào năm 1821 dưới sự lãnh đạo của Simon Bolívar.
  • Ngôn ngữ: Tiếng Tây Ban Nha ngôn ngữ chính thức.
colombia

A colorful toucan perches on a branch in Colombia.

Noun
  1. nước cộng hoà Colombia miền đông bắc Nam Mỹ, giáp cả Đại Tây Dương Thái Bình Dương, giành độc lập từ Tây Ban Nha năm 1821, dưới sự lãnh đạo của Simon Bolivar, tiếng Tây Ban Nha ngôn ngữ chính thức.

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống