Columbia

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Đại học Columbia: Một trường đại học tư thục danh tiếng nằmthành phố New York, Hoa Kỳ.
    • Thành phố Columbia: Tên của một số thành phốHoa Kỳ, phổ biến nhất là thủ phủ bang South Carolina một thành phốtrung tâm bang Missouri.
    • Sông Columbia: Một con sông lớnBắc Mỹ, bắt nguồn từ Canada chảy qua các bang Washington Oregon của Hoa Kỳ trước khi đổ vào Thái Bình Dương.
dụ sử dụng
  • Danh từ (riêng):
    • She received her master's degree from Columbia. ( ấy nhận bằng thạc sĩ từ Đại học Columbia.)
    • Columbia, South Carolina, is the state capital. (Columbia, Nam Carolina, thủ phủ của bang.)
    • The Columbia River forms part of the border between Oregon and Washington. (Sông Columbia tạo thành một phần biên giới giữa Oregon Washington.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Columbia University": Thường được gọi tắt "Columbia" trong ngữ cảnh học thuật.

    • He was accepted to Columbia for law school. (Anh ấy được nhận vào trường luật của Đại học Columbia.)
  • "District of Columbia": Tên chính thức của thủ đô Washington D.C. của Hoa Kỳ, nhưng thường không được rút gọn thành "Columbia" một mình.

    • Washington, D.C. stands for Washington, District of Columbia. (Washington, D.C. viết tắt của Washington, Đặc khu Columbia.)
Biến thể từ gần giống
  • Columbian (adj): Thuộc về thành phố Columbia, Đại học Columbia, hoặc sông Columbia.

    • Columbian students are very active in research. (Sinh viên Đại học Columbia rất tích cực trong nghiên cứu.)
  • Pre-Columbian (adj): Thuộc về thời kỳ trước khi Christopher Columbus đến châu Mỹ.

    • Pre-Columbian art is displayed in the museum. (Nghệ thuật thời tiền Columbus được trưng bày trong bảo tàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ivy League school (khi chỉ Đại học Columbia): Trường thuộc nhóm Ivy League.
  • State capital (khi chỉ Columbia, SC): Thủ phủ bang.
Lưu ý
  • Columbia một danh từ riêng (proper noun) nên luôn được viết hoa.
  • Nghĩa của từ phụ thuộc hoàn toàn vào ngữ cảnh (học thuật, địa , hành chính).
Noun
  1. đại học Columbia của thành phố New York.
  2. thành phố Columbiatrung tâm Missouri.
  3. thủ đô thành phố lớn nhất Nam Carolina
  4. thị trấn phía tây Tennessee.
  5. sông Columbia Bắc Mỹ, bắt nguồn từ tây nam Canada chảy theo hướng nam qua Washington để hình thành biên giới giữa Washington Oregon trước khi đổ vào Thái Bình Dương.