Comte

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhà triết học người Pháp: "Comte" họ của Auguste Comte, một nhà tư tưởng ảnh hưởng lớn trong thế kỷ 19.
    • Người sáng lập chủ nghĩa thực chứng: "Comte" được dùng để chỉ người đã đề xướng phát triển học thuyết triết học thực chứng (positivism).
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The philosophical ideas of Comte influenced many later thinkers. (Những tư tưởng triết học của Comte đã ảnh hưởng đến nhiều nhà tư tưởng sau này.)
    • We are studying the works of Comte in our sociology class. (Chúng tôi đang nghiên cứu các tác phẩm của Comte trong lớp xã hội học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Comtean" (thuộc về Comte): Dùng như một tính từ để chỉ những tư tưởng, nguyên liên quan đến Auguste Comte.
    • His analysis follows a Comtean approach to social science. (Phân tích của ông ấy theo một cách tiếp cận mang tư tưởng của Comte đối với khoa học xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Positivism (Chủ nghĩa thực chứng): Học thuyết triết học do Comte sáng lập, nhấn mạnh vào tri thức khoa học sự quan sát thực tế.
  • Sociology (Xã hội học): Môn khoa học xã hội Comte được coi một trong những người đặt nền móng.
Từ đồng nghĩa
  • Auguste Comte: Tên đầy đủ của nhà triết học.
  • The founder of positivism: Người sáng lập chủ nghĩa thực chứng.
Noun
  1. nhà triết học người Pháp, người sáng lập chủ nghĩa thực chứng.