commute

/kə'mju:t/
động từ
  1. thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán
  2. (pháp ) giảm (hình phạt, tội)
    • to commute the dealth penalty to life imprisonment
      làm giảm tội tử hình xuống chung thân
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi làm hằng ngày bằng tháng; đi lại đều đặn (giữa hai địa điểm)
  4. (điện học) đảo mạch, chuyển mạch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "commute"

Từ có nhắc đến "commute"

commute
The daily commute is crowded but efficient.