Congress

/'kɔɳgres/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đại hội, hội nghị: Một cuộc họp chính thức của các đại biểu được bầu hoặc bổ nhiệm để thảo luận về các vấn đề cụ thể.
    • Quốc hội (Congress): Tên gọi cơ quan lập pháp tối cao của một quốc gia, đặc biệt chỉ Quốc hội Hoa Kỳ (gồm Thượng viện Hạ viện).
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đại hội):

    • The international medical congress will be held next month. (Hội nghị y tế quốc tế sẽ được tổ chức vào tháng tới.)
    • Delegates from many countries attended the peace congress. (Các đại biểu từ nhiều quốc gia đã tham dự đại hội hòa bình.)
  • Danh từ (nghĩa Quốc hội, viết hoa):

    • The U.S. Congress passed a new law. (Quốc hội Hoa Kỳ đã thông qua một đạo luật mới.)
    • The power to declare war belongs to Congress. (Quyền tuyên chiến thuộc về Quốc hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in congress": Đang trong kỳ họp (của quốc hội hoặc đại hội).
    • The bill was debated while Congress was in session. (Dự luật được tranh luận khi Quốc hội đang trong kỳ họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Congressional (adj): (thuộc về) quốc hội, đại hội.
    • A congressional hearing was held on the matter. (Một phiên điều trần của quốc hội đã được tổ chức về vấn đề này.)
  • Congressperson/Congressman/Congresswoman (n): Thành viên quốc hội (Hạ nghị sĩ Hoa Kỳ).
    • Our congresswoman represents our district in Washington. (Nữ nghị sĩ của chúng tôi đại diện cho khu vực của chúng tôi ở Washington.)
Từ đồng nghĩa
  • Assembly: Hội nghị, phiên họp.
  • Parliament: Quốc hội (thường dùng cho các nước theo hệ thống nghị viện như Anh).
  • Legislature: Cơ quan lập pháp.
Lưu ý về cách dùng
  • Khi viết hoa (Congress), từ này thường chỉ cơ quan lập pháp của Hoa Kỳ, Philippines, một số quốc gia Mỹ Latinh.
  • Khi không viết hoa (congress), từ này có nghĩa chung một đại hội hoặc hội nghị lớn.
danh từ
  1. sự nhóm hợp, sự hội họp
  2. đại hội, hội nghị
    • peace congress
      đại hội hoà bình
    • medical congress
      hội nghị y tế
  3. (Congress) quốc hội (gồm thượng nghị viện hạ nghị viện) (Mỹ, Phi-líp-pin, Châu mỹ la-tinh trừ Cu-ba)
    • during Congress
      trong khi quốc hội họp