Corsica

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Một vùng (région) cộng đồng lãnh thổ (collectivité territoriale) của Cộng hòa Pháp: Corsica một hòn đảo một đơn vị hành chính của nước Pháp, nằmbiển Địa Trung Hải.
    • Một hòn đảobiển Địa Trung Hải: Corsica hòn đảo lớn thứ Địa Trung Hải, nổi tiếng với cảnh quan núi non, bờ biển văn hóa độc đáo.
    • Nơi sinh của Napoleon Bonaparte: Thành phố Ajaccio trên đảo Corsica nơi sinh của Hoàng đế Napoleon Bonaparte của Pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • We spent our summer vacation hiking in Corsica. (Chúng tôi đã dành kỳ nghỉ hè để đi bộ đường dài ở Corsica.)
    • Corsica has a distinct culture and its own language, Corsican. (Corsica một nền văn hóa riêng biệt ngôn ngữ riêng của mình, tiếng Corsica.)
    • Napoleon Bonaparte was born in Ajaccio, Corsica, in 1769. (Napoleon Bonaparte sinh ra tại Ajaccio, Corsica, vào năm 1769.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Corsican" (adj/n): Thuộc về Corsica, người Corsica, hoặc tiếng Corsica.
    • He is proud of his Corsican heritage. (Anh ấy tự hào về di sản người Corsica của mình.)
    • The Corsican language is taught in some schools on the island. (Tiếng Corsica được dạymột số trường học trên đảo.)
Biến thể từ liên quan
  • Corsican (adj): (thuộc) Corsica.
  • Corsican (n): người Corsica; tiếng Corsica.
Từ đồng nghĩa
  • The Isle of Beauty: (Biệt danh) Hòn đảo của vẻ đẹp. Đây biệt danh phổ biến của Corsica do phong cảnh đẹp.
  • Không từ đồng nghĩa chính xác về mặt địa danh.
Thông tin bổ sung
  • Corsica vị thế đặc biệt với quyền tự chủ nhất định trong Cộng hòa Pháp.
  • Đảo nổi tiếng với mạng lưới đường mòn GR20, một trong những tuyến đường đi bộ đường dài khó khăn nhất châu Âu.
  • Corsica từng thuộc về Cộng hòa Genova của Ý trước khi được Pháp mua lại vào năm 1768.
Noun
  1. một miền của nước Pháp trên quần đảo Corsica, nơi sinh của Napoleon Bonaparte.
  2. một quần đảoĐịa Trung Hải với các hòn đảo nhỏ hợp thành một vùng của nước Pháp.

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Corsica"