D-day

/'di:dei/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày đổ bộ: Ngày mở màn một chiến dịch quân sự lớn, đặc biệt cuộc đổ bộ của quân Đồng minh lên bờ biển Normandy, Pháp, vào ngày 6 tháng 6 năm 1944 trong Thế chiến thứ II.
    • Ngày nổ súng, ngày khởi hấn: Ngày bắt đầu một chiến dịch, kế hoạch, hoặc sự kiện quan trọng thường tính quyết định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The planning for D-Day was incredibly detailed and secretive. (Việc lên kế hoạch cho Ngày Đổ bộcùng chi tiết bí mật.)
    • June 6, 1944, is forever remembered as D-Day. (Ngày 6 tháng 6 năm 1944 mãi mãi được nhớ đến Ngày D.)
    • For our project, next Monday is our D-Day. (Đối với dự án của chúng tôi, thứ Hai tới ngày khởi động quyết định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "D-Day minus one" (D-1): Ngày trước ngày diễn ra sự kiện quan trọng.
    • All equipment must be checked and ready by D-Day minus one. (Tất cả thiết bị phải được kiểm tra sẵn sàng trước Ngày D một ngày.)
  • "D-Day plus one" (D+1): Ngày sau ngày diễn ra sự kiện quan trọng.
    • The analysis of the campaign's initial results began on D-Day plus one. (Việc phân tích kết quả ban đầu của chiến dịch bắt đầu vào ngày sau Ngày D.)
Biến thể từ gần giống
  • H-Hour (n): Giờ G, thời điểm chính xác bắt đầu một chiến dịch quân sự, thường đi kèm với D-Day.
    • The troops were briefed on the objectives for H-Hour. (Binh lính được phổ biến các mục tiêu cho Giờ G.)
Từ đồng nghĩa
  • Zero hour: Giờ khởi điểm, thời điểm bắt đầu một sự kiện quan trọng.
  • Launch day: Ngày phát động, ngày khởi đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "D-Day" đây một danh từ ghép cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • The calm before the storm: Sự yên tĩnh trước cơn bão, thường dùng để chỉ bầu không khí trước một sự kiện lớn như D-Day.
    • The tension in the headquarters was like the calm before the storm of D-Day. (Không khí căng thẳng tại tổng hành dinh giống như sự yên tĩnh trước cơn bão của Ngày D.)
danh từ
  1. ngày đổ bộ (ngày quân Anh, Mỹ đổ bộ lên miền bắc nước Pháp (6 6 1944) trong đại chiến II)
  2. ngày nổ súng, ngày khởi hấn

Từ đồng nghĩa