Dispersion

/dis'pə:ʃn/
danh từ giống cái
  1. sự rải rắc
  2. sự phân tán
    • La dispersion des efforts
      sự phân tán cố gắng
    • La dispersion de l'esprit
      sự phân tán trí óc
    • Dispersion de tir
      (quân sự) sự phân tán làn đạn
    • Milieu de dispersion
      (hóa học) môi trường phân tán
  3. sự giải tán; sự đánh tan
    • La dispersion d'une armée
      sự đánh tan một đội quân
  4. (vậthọc) sự tán sắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống