dispersion

/dis'pə:ʃn/
danh từ
  1. sự giải tán, sự phân tán
  2. (hoá học) chất làm phân tán
  3. sự xua tan, sự làm tản mạn, sự làm tan tác; sự tan tác
  4. sự rải rác, sự gieo vãi
  5. sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn)
  6. (vật ) sự tán sắc; độ tán sắc
    • atomic dispersion
      độ tán sắc nguyên tử
    • acoustic dispersion
      sự tản sắc âm thanh
  7. (hoá học) sự phân tán; độ phân tán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dispersion"

dispersion
The scientist observes the dispersion of light through a glass prism.