Episcopal

/i'piskəpəl/
tính từ
  1. (thuộc) giám mục
  2. (thuộc) chế độ giám mục quản lý nhà thờ

Idioms

  • the Episcopal Church
    nhà thờ Tân giáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "Episcopal"