pontifical

/pɔn'tifikəl/
tính từ
  1. (thuộc) giáo hoàng
  2. (thuộc) giáo chủ; (thuộc) giám mục
  3. làm ra vẻ không lầm lẫn; làm ra vẻ không sai lầm; giáo một cách khoa trương
danh từ
  1. sách nghi lễ của giám mục
  2. (số nhiều) trang phục huy hiệu của giám mục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "pontifical"

pontifical
The professor delivered a pontifical lecture on ancient history.