Harmony

/'hɑ:məni/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hài hòa, sự cân đối: Trạng thái trong đó các phần tử kết hợp với nhau một cách dễ chịu tạo thành một tổng thể thống nhất, đẹp mắt.
    • Sự hòa thuận, sự hòa hợp: Trạng thái hòa bình thống nhất trong suy nghĩ, cảm xúc hoặc hành động giữa các cá nhân hoặc nhóm.
    • (Âm nhạc) Hòa âm: Sự kết hợp đồng thời của các nốt nhạc khác nhau để tạo thành những hợp âm tiến trình âm thanh dễ chịu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The harmony of colors in the painting is very pleasing. (Sự hài hòa về màu sắc trong bức tranh rất dễ chịu.)
    • The two communities have lived in harmony for decades. (Hai cộng đồng đã sống trong sự hòa thuận trong nhiều thập kỷ.)
    • The choir sang in perfect harmony. (Dàn hợp xướng hát với hòa âm hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in harmony with": ở trong trạng thái hòa hợp, phù hợp với.
    • His actions are in harmony with his words. (Hành động của anh ấy hòa hợp với lời nói.)
  • "to be out of harmony with": không hòa hợp, không phù hợp với.
    • The modern building is out of harmony with the historic neighborhood. (Tòa nhà hiện đại không hài hòa với khu phố lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Harmonious (tính từ): hài hòa, êm ái.
    • They have a harmonious relationship. (Họ một mối quan hệ hài hòa.)
  • Harmonize (động từ): làm cho hài hòa, phối hợp.
    • We need to harmonize our schedules. (Chúng ta cần phối hợp lịch trình của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Concord: sự hòa hợp, sự đồng lòng (nhấn mạnh sự thống nhất hòa bình).
  • Accord: sự phù hợp, sự đồng ý.
  • Balance: sự cân bằng.
Thành ngữ liên quan
  • In perfect harmony: trong sự hài hòa hoàn hảo.
    • The orchestra played in perfect harmony. (Dàn nhạc chơi trong sự hài hòa hoàn hảo.)
danh từ
  1. sự hài hoà, sự cân đối
  2. sự hoà thuận, sự hoà hợp
    • to be in harmony with
      hoà thuận với, hoà hợp với
    • to be out of harmony with
      không hoà thuận với, không hoà hợp với
  3. (âm nhạc) hoà âm

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Harmony"