Jouissance

danh từ giống cái
  1. sự hưởng, sự hưởng thụ
    • Avoir la pleine jouissance de ses droits
      được hoàn toàn hưởng quyền lợi của mình
  2. sự vui sướng, sự vui thích, lạc thú
    • Les jouissances d'une vie saine
      những vui thích của một cuộc sống lành mạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "Jouissance"

Từ có nhắc đến "Jouissance"