privation

/privation/
danh từ giống cái
  1. sự mất; sự thiếu
    • Privation de la vue
      sự mất thị giác, sự
  2. sự tước, sự xúp, sự bỏ
    • Privation des droits civiques
      sự tước quyền công dân
  3. (thường) số nhiều sự thiếu thốn; điều thiếu thốn
    • Souffrir de privations
      chịu thiếu thốn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "privation"

Từ có nhắc đến "privation"

privation
Une personne âgée souffre de privations dans un logement sombre.