dict.com
  • Từ điển
  • Dịch Anh Việt
  • English interface
  • Đăng nhập
  • Từ điển
  • Dịch Anh Việt
  • Danh sách từ
  • Âm Lịch
  • Thời Tiết
  • English interface
  • Đăng nhập
/Việt - Việt

Lào

  1. (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục)
  2. (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Lào

Từ gần giống

  • lao
  • lao
  • lao
  • lao
  • la
  • lo
  • la
  • la
  • lo
  • lo
  • xem thêm...

Từ chứa "Lào"

  • An Lão
  • B'Lao
  • bách niên giai lão
  • bô lão
  • Bốn lão Thương Sơn
  • Búng Lao
  • Chiềng Lao
  • chín chữ cù lao
  • Cờ Lao
  • Cờ Lao Đỏ
  • xem thêm...

Từ có nhắc đến "Lào"

  • A-đi-xơn
  • ả Lý
  • an toàn
  • anh hùng
  • ăn bám
  • ba bó một giạ
  • Ba Làng An
  • bách nghệ
  • bại sản
  • bàn tay
  • xem thêm...

Proverbs and Idioms

  • Đi xứ Lào ăn mắm ngoé
  • Thuốc lào một nạm, chè tầu một hơi
  • Bánh chưng cầu Hậu, cháo đậu quán Lào
  • Lào lạo như gạo trông trăng
  • Sang Lào mà ăn mắm nhái
  • Con lở ghẻ, mẹ hắc lào
Giới thiệu VDict
  • Về chúng tôi
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ
Công cụ
  • Danh sách từ
  • Âm Lịch
  • Thời Tiết
Language
  • English interface
© 2004 - 2026 VDict. Bản quyền đã được bảo hộ.
Edit Word

Welcome Back

Sign in to access your profile

Loading...