lo

/lou/
  1. đg. 1. Cảm thấy áy náy, không yên tâm khi chờ đợi một sự việc, một tình cảnh đáng e ngại. 2. Tính toán đến, quan tâm đến : Lo làm lo ăn ; Anh nuôi lo cho các chiến sĩ cơm nóng canh ngọt. 3. Chạy chọt đút lót để được việc : Lo thày lo thuốc ; Lo thầy kiện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lo
Mẹ lo lắng khi chờ tin con ở bệnh viện.