Meridian

/mə'ridiən/
tính từ
  1. (thuộc) buổi trưa
  2. cao nhất, tuyệt đỉnh
danh từ
  1. (địa ,ddịa chất) đường kinh, kinh tuyến
  2. (thiên văn học) thiên đỉnh
  3. đỉnh cao, tuyệt đỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "Meridian"

Từ có nhắc đến "Meridian"