mature

/mə'tjuə/
Học thuật
Thân thiện
mature

A mature eagle soars high above the mountain peaks.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chín, trưởng thành, thành thục: Chỉ trạng thái đã phát triển đầy đủ, hoàn thiện về thể chất, tinh thần hoặc tính chất.
    • Chín chắn, cẩn thận, kỹ càng: Chỉ sự suy nghĩ, cân nhắc thấu đáo thận trọng.
    • Đến hạn, đến kỳ hạn phải thanh toán: Trong lĩnh vực tài chính, chỉ một khoản nợ hoặc công cụ tài chính đã đến ngày phải trả.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm cho chín, làm cho chín chắn, hoàn thiện: Hành động khiến một thứ đó phát triển đầy đủ hoặc trở nên tốt hơn.
  3. Nội động từ:

    • Chín, trưởng thành, hoàn thiện: Quá trình tự phát triển để đạt đến trạng thái đầy đủ, hoàn thiện.
    • Đến hạn, mân kỳ: Trở nên đến kỳ hạn phải thanh toán.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She is very mature for her age. ( ấy rất chín chắn so với tuổi.)
    • This is a mature cheese with a strong flavor. (Đây một loại phô mai đã chín, hương vị đậm đà.)
    • The loan will become mature next month. (Khoản vay sẽ đến hạn vào tháng tới.)
  • Ngoại động từ:

    • Experience matured him greatly. (Kinh nghiệm đã làm cho anh ấy trưởng thành hơn rất nhiều.)
    • The winemaker matures the wine in oak barrels. (Người làm rượuchín rượu trong thùng gỗ sồi.)
  • Nội động từ:

    • His talent matured over the years. (Tài năng của anh ấy đã chín muồi qua nhiều năm.)
    • These government bonds mature in 2030. (Những trái phiếu chính phủ này sẽ đáo hạn vào năm 2030.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To come to maturity": Đạt đến độ chín muồi, trưởng thành.

    • The project finally came to maturity after years of development. (Dự án cuối cùng đã chín muồi sau nhiều năm phát triển.)
  • "Mature beyond one's years": Chín chắn vượt quá tuổi tác.

    • Having to care for her siblings made her mature beyond her years. (Việc phải chăm sóc các em đã khiến ấy chín chắn vượt tuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Maturity (Danh từ): Sự trưởng thành, thời kỳ chín muồi; ngày đáo hạn.

    • Emotional maturity is important for leadership. (Sự trưởng thành về cảm xúc rất quan trọng đối với khả năng lãnh đạo.)
    • The maturity date of the bond is clearly stated. (Ngày đáo hạn của trái phiếu được ghi .)
  • Maturation (Danh từ): Quá trình trưởng thành, chín muồi.

    • The maturation of the fruit depends on the weather. (Quá trình chín của trái cây phụ thuộc vào thời tiết.)
  • Premature (Tính từ): Non, sớm, chưa chín muồi.

    • It was a premature decision. (Đó một quyết định non nớt.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa chín chắn, trưởng thành):

    • Grown-up: Đã lớn, người lớn.
    • Ripe: Chín (thường cho trái cây, ý tưởng).
    • Adult: Người trưởng thành.
  • Động từ (nghĩa trưởng thành):

    • Develop: Phát triển.
    • Ripen: Làm chín, trở nên chín.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mature into: Phát triển thành, trở thành.
    • The small startup matured into a global company. (Công ty khởi nghiệp nhỏ đã phát triển thành một công ty toàn cầu.)
Thành ngữ liên quan
  • Age/Years of discretion: Tuổi trưởng thành, tuổi khôn (một cách diễn đạt khác cho sự trưởng thành về mặt pháp hoặc xã hội).
    • He came into his inheritance when he reached his years of discretion. (Anh ấy được thừa kế khi đạt đến tuổi trưởng thành.)
mature

A mature eagle soars high above the mountain peaks.

tính từ
  1. chín, thành thực, trưởng thành
    • mature years
      tuổi trưởng thành, tuổi thành niên
  2. cẩn thận, chín chắn, kỹ càng
    • after mature deliberation
      sau khi đã suy xét kỹ càng; sau khi đã đắn đo suy nghĩ
    • the plan is not mature yet
      kế hoạch chưa chín chắn
  3. (thương nghiệp) đến kỳ hạn phải thanh toán; mân kỳ (hoá đơn)
ngoại động từ
  1. làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch...)
nội động từ
  1. chín trở nên chín chắn, trưởng thành, hoàn thiện
  2. mân hạn, mân kỳ, đến kỳ hạn phải thanh toán (hoá đơn)
    • when does this bill mature?
      đến khi nào cái hoá đơn này phải thanh toán?