mature

/mə'tjuə/
tính từ
  1. chín, thành thực, trưởng thành
    • mature years
      tuổi trưởng thành, tuổi thành niên
  2. cẩn thận, chín chắn, kỹ càng
    • after mature deliberation
      sau khi đã suy xét kỹ càng; sau khi đã đắn đo suy nghĩ
    • the plan is not mature yet
      kế hoạch chưa chín chắn
  3. (thương nghiệp) đến kỳ hạn phải thanh toán; mân kỳ (hoá đơn)
ngoại động từ
  1. làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch...)
nội động từ
  1. chín trở nên chín chắn, trưởng thành, hoàn thiện
  2. mân hạn, mân kỳ, đến kỳ hạn phải thanh toán (hoá đơn)
    • when does this bill mature?
      đến khi nào cái hoá đơn này phải thanh toán?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

mature
A mature eagle soars high above the mountain peaks.