prime

/praim/
tính từ
  1. đầu tiên
    • prime cause
      nguyên nhân đầu tiên
  2. chủ yếu, quan trọng nhất, hàng đầu
    • prime importance
      quan trọng bậc nhất
    • Prime Minister
      thủ tướng
  3. tốt nhất, loại nhất; ưu tú, xuất sắc, hoàn hảo
    • prime beef
      thịt loại ngon nhất
  4. (thuộc) gốc, (thuộc) căn nguyên
    • prime cost
      vốn
    • prime number
      số nguyên tố
danh từ
  1. thời kỳ đầu tiên, buổi sơ khai
    • the prime of the year
      phần đầu của năm, mùa xuân
  2. thời kỳ đẹp nhất, thời kỳ rực rỡ nhất, giai đoạn phát triển đầy đủ nhất
    • in the prime of life
      lúc tuổi thanh xuân
    • in the prime of beauty
      lúc sắc đẹp đang thì
    • to be past one's prime
      đã qua thời xuân xanh, trở về già
  3. (tôn giáo) buổi lễ đầu tiên (lúc 6 giờ sáng)
  4. (hoá học) gốc đơn nguyên tố
  5. thế đầu (một thế đánh kiếm)
  6. (toán học) số nguyên tố
ngoại động từ
  1. mồi nước (vào bơm để cho chạy); bơm xăng vào cacbuaratơ
  2. (thông tục) cho ăn đầy, cho uống thoả thích
    • to be well primed with beer
      uống bia thoả thích
  3. chỉ dẫn; cung cấp tài liệu, bồi dưỡng (cho ai trước khi ra nói...)
  4. sơn lót (tấm gỗ)
  5. (sử học) nhồi thuốc nổ (vào súng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "prime"

prime
The prime minister gives a speech in the parliament.