prime

/praim/
Học thuật
Thân thiện
prime

The prime minister gives a speech in the parliament.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đầu tiên, nguyên thủy: Chỉ cái đóvị trí đầu tiên hoặc là nguồn gốc, nguyên nhân ban đầu.
    • Chủ yếu, quan trọng nhất, hàng đầu: Chỉ cái đó tầm quan trọng cao nhất hoặc chất lượng tốt nhất trong một nhóm.
    • Tốt nhất, ưu tú, hoàn hảo: Chỉ chất lượng cao cấp, xuất sắc, không vượt trội hơn.
    • (Thuộc về) Toán học - Số nguyên tố: Chỉ một số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ chia hết cho 1 chính .
  2. Danh từ:

    • Thời kỳ đầu tiên, buổi sơ khai: Giai đoạn bắt đầu của một sự vật, sự việc.
    • Thời kỳ đẹp nhất, thời kỳ rực rỡ nhất: Giai đoạn phát triển đầy đủ, mạnh mẽ thành công nhất, thường của một người hoặc sự vật.
    • (Tôn giáo) Giờ kinh đầu tiên: Buổi lễ cầu nguyện đầu tiên trong ngày, thường vào khoảng 6 giờ sáng.
    • (Toán học) Số nguyên tố.
  3. Ngoại động từ:

    • Mồi (nước, nhiên liệu): Cho chất lỏng (như nước, xăng) vào một thiết bị (như bơm, động cơ) để chuẩn bị cho hoạt động.
    • (Thông tục) Cho ăn/uống no nê, thoả thích: Cung cấp cho ai đó nhiều đồ ăn hoặc thức uống.
    • Chỉ dẫn, cung cấp thông tin, bồi dưỡng: Cung cấp cho ai đó thông tin hoặc kiến thức cần thiết trước một sự kiện.
    • Sơn lót: Lớp sơn đầu tiên được phủ lên bề mặt để chuẩn bị cho lớp sơn chính.
    • (Sử học) Nhồi thuốc nổ: Cho thuốc nổ vào súng hoặc mìn để chuẩn bị bắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The prime reason for his success is hard work. (Nguyên nhân chủ yếu cho thành công của anh ấy sự chăm chỉ.)
    • This is a piece of prime real estate. (Đây một bất động sản hàng đầu.)
    • 7 and 13 are prime numbers. (7 13 những số nguyên tố.)
  • Danh từ:

    • He is in the prime of his life. (Anh ấy đangthời kỳ rực rỡ nhất của cuộc đời.)
    • Many athletes are past their prime by age 35. (Nhiều vận động viên đã qua thời kỳ đỉnh cao khi bước sang tuổi 35.)
  • Ngoại động từ:

    • Remember to prime the pump before starting it. (Nhớ mồi nước cho máy bơm trước khi khởi động .)
    • The witness was primed by the lawyer before the trial. (Nhân chứng đã được luật sư cung cấp thông tin trước phiên tòa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prime the pump" (Thành ngữ kinh tế): Chính phủ chi tiêu hoặc đầu để kích thích nền kinh tế đang trì trệ.

    • The government is planning to prime the pump with a new infrastructure project. (Chính phủ đang lên kế hoạch kích thích nền kinh tế bằng một dự án cơ sở hạ tầng mới.)
  • "Prime suspect": Nghi phạm chính, người bị tình nghi nhiều nhất.

    • The police have identified a prime suspect in the robbery. (Cảnh sát đã xác định được một nghi phạm chính trong vụ cướp.)
Biến thể từ gần giống
  • Primer (n): Lớp sơn lót; sách giáo khoa cơ bản; kíp nổ.
  • Primary (adj): Chính, cơ bản, sơ cấp ( dụ: - trường tiểu học).
  • Primacy (n): Vị trí hàng đầu, ưu thế tối cao.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa "tốt nhất"): Choice, select, superior, best.
  • Tính từ (nghĩa "chính"): Main, chief, principal, foremost.
  • Danh từ (nghĩa "thời kỳ đỉnh cao"): Peak, zenith, heyday, pinnacle.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "prime" không phrasal verb phổ biến. Hành động của thường đi trực tiếp với tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • "In one's prime": Ở vào thời kỳ đỉnh cao, phát triển mạnh mẽ nhất.

    • The artist painted his greatest works while he was in his prime. (Họa sĩ đã vẽ những tác phẩm tuyệt vời nhất khi ông thời kỳ đỉnh cao.)
  • "Prime time": Giờ vàng (trong truyền hình, phát thanh), thời điểm lượng người xem/nghe đông nhất.

    • The show airs during prime time on Saturday nights. (Chương trình được phát sóng vào giờ vàng tối thứ Bảy.)
prime

The prime minister gives a speech in the parliament.

tính từ
  1. đầu tiên
    • prime cause
      nguyên nhân đầu tiên
  2. chủ yếu, quan trọng nhất, hàng đầu
    • prime importance
      quan trọng bậc nhất
    • Prime Minister
      thủ tướng
  3. tốt nhất, loại nhất; ưu tú, xuất sắc, hoàn hảo
    • prime beef
      thịt loại ngon nhất
  4. (thuộc) gốc, (thuộc) căn nguyên
    • prime cost
      vốn
    • prime number
      số nguyên tố
danh từ
  1. thời kỳ đầu tiên, buổi sơ khai
    • the prime of the year
      phần đầu của năm, mùa xuân
  2. thời kỳ đẹp nhất, thời kỳ rực rỡ nhất, giai đoạn phát triển đầy đủ nhất
    • in the prime of life
      lúc tuổi thanh xuân
    • in the prime of beauty
      lúc sắc đẹp đang thì
    • to be past one's prime
      đã qua thời xuân xanh, trở về già
  3. (tôn giáo) buổi lễ đầu tiên (lúc 6 giờ sáng)
  4. (hoá học) gốc đơn nguyên tố
  5. thế đầu (một thế đánh kiếm)
  6. (toán học) số nguyên tố
ngoại động từ
  1. mồi nước (vào bơm để cho chạy); bơm xăng vào cacbuaratơ
  2. (thông tục) cho ăn đầy, cho uống thoả thích
    • to be well primed with beer
      uống bia thoả thích
  3. chỉ dẫn; cung cấp tài liệu, bồi dưỡng (cho ai trước khi ra nói...)
  4. sơn lót (tấm gỗ)
  5. (sử học) nhồi thuốc nổ (vào súng)