Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bãi cát bồibờ sông: Khu đất phù sa màu mỡ được bồi đắp tự nhiên ven sông, thường dùng để canh tác.
    • Thửa ruộngvùng núi: (Phương ngữ) Chỉ một thửa ruộng nhỏ, thường ruộng bậc thangvùng cao.
  2. Thán từ:

    • Nào, thôi nào: Từ dùng để rủ rê, khích lệ hoặc thúc giục người khác cùng làm một việc đó.
    • Vậy, thế thì: Từ đệm trong câu hỏi hoặc câu cảm thán, nhấn mạnh ý muốn biết hoặc thể hiện sự ngạc nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà tôi mấy sào * ven sông, năm nào cũng trồng ngô.* (Nhà tôi mấy sào bãi bồi ven sông, năm nào cũng trồng ngô.)
    • Người dân tộc trên núi canh tác trên những thửa * bậc thang.* (Người dân tộc trên núi canh tác trên những thửa ruộng bậc thang.)
  • Thán từ:

    • Chúng ta cùng bắt đầu công việc *!* (Chúng ta cùng bắt đầu công việc nào!)
    • Anh định đi đâu *?* (Anh định đi đâu thế/vậy?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "" trong văn chương dân gian: Thường xuất hiện trong ca dao, dân ca miền Trung miền Bắc Việt Nam với vai trò như một từ đệm, tạo nhịp điệu sắc thái biểu cảm.
    • "Trèo lên trên , xuống dưới đàng..." (Câu ca dao)
Biến thể từ gần giống
  • (thán từ): Dạng lặp, thể hiện sự thúc giục nhẹ nhàng hơn hoặc sự ngập ngừng.

    • Ăn đi * , kẻo thức ăn nguội.* (Ăn đi nào nào, kẻo thức ăn nguội.)
  • Nương (danh từ): Cũng chỉ đất canh tácvùng đồi núi, gần nghĩa với "" khi dùng làm danh từphương ngữ.

  • Bãi bồi (danh từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa danh từ chính của "".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Bãi bồi, doi cát, ruộng bậc thang (phương ngữ).
  • Thán từ: Nào, đi, thôi nào, nhé.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "" với nghĩa danh từ (bãi bồi) ngày nay ít được dùng trong ngôn ngữ phổ thông toàn dân, chủ yếu xuất hiện trong văn học hoặc phương ngữ một số vùng.
  • Với vai trò thán từ, "" phổ biến hơn, đặc biệt trong khẩu ngữmiền Trung miền Bắc Việt Nam, mang sắc thái thân mật, suồng sã.
  1. d. Bãi cát bồibờ sông: Trồng ngô.