bửa

Học thuật
Thân thiện
bửa

Một người nông dân bửa quả dừa bằng một chiếc rìu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng tay để chia, tách một vật (thường trái cây, củi) thành hai phần từ trên xuống dưới: Hành động dùng lực của bàn tay ngón tay để , bẻ hoặc tách đôi một vật thể.
  2. Tính từ:
    • Ngang bướng, khó bảo: Tính cách cứng đầu, không chịu nghe lời hoặc làm theo ý người khác.
    • Làm ăn cẩu thả, qua loa, không cẩn thận: Cách thức thực hiện một việc đó một cách tùy tiện, thiếu chu đáo.
  3. Trạng từ:
    • Với ý định không trả, không thực hiện lời hứa (thường trong ăn uống, vay mượn): Hành động với dự định ban đầu sẽ lợi dụng, quỵt tiền hoặc không hoàn lại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ngoại bửa đôi quả mít để lấy múi.
    • Anh ấy bửa khúc củi to ra làm đôi trước khi cho vào bếp.
  • Tính từ:
    • Đứa trẻ này bửa lắm, bảo cũng không nghe.
    • Công việc này cần sự tỉ mỉ, đừng làm bửa như thế.*
  • Trạng từ:
    • Hắn ta rủ đi ăn với ý định ăn bửa, sau đó bỏ đi không trả tiền.
    • vay tiền tôi kiểu bửa, chắc chẳng bao giờ trả.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói bửa": Nói bừa, nói những điều không đúng sự thật, không căn cứ hoặc nói một cách cẩu thả.
    • Đừng nói bửađây, mọi chuyện cần phải bằng chứng.
  • "Làm bửa": Làm một cách qua loa, đại khái, không chú tâm đến chất lượng.
    • Cứ làm bửa cho xong việc thì kết quả sẽ không bao giờ tốt được.*
Biến thể từ gần giống
  • Bẻ (động từ): Dùng tay làm gãy hoặc tách rời một phần của vật (thường nhỏ hơn, không nhất thiết tách đôi hoàn toàn). dụ:
  • Chẻ (động từ): Dùng dao, rìu để tách một vật (như củi, tre) theo thớ dọc. dụ:
  • Cứng đầu (tính từ): Có nghĩa gần với "bửa" khi tính từ, chỉ tính ngang bướng, khó bảo.
Từ đồng nghĩa
  • (Động từ): , tách, bẻ.
  • (Tính từ - nghĩa ngang bướng): Bướng bỉnh, cứng đầu, ương ngạnh.
  • (Tính từ - nghĩa cẩu thả): Qua loa, cẩu thả, đại khái, tùy tiện.
  • (Trạng từ): Ăn quỵt, vay quỵt.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn bửa, nói bửa, làm bửa": Một cụm từ thường đi liền nhau để chỉ lối sống, cách ứng xử tùy tiện, thiếu trách nhiệm đáng chê trách.
    • Con người sống cứ ăn bửa, nói bửa, làm bửa thì chẳng ai tin tưởng tôn trọng.*
bửa

Một người nông dân bửa quả dừa bằng một chiếc rìu.

  1. 1 đgt. Dùng tay chia một vật làm hai phần, từ trên xuống: Bửa quả na.
  2. 2 tt. trgt. 1. Ngang bướng: Tính bửa lắm 2. Hòng quịt: Ăn bửa; Vay bửa.