bửa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Dùng tay để chia, tách một vật (thường là trái cây, củi) thành hai phần từ trên xuống dưới: Hành động dùng lực của bàn tay và ngón tay để xé, bẻ hoặc tách đôi một vật thể.
- Tính từ:
- Ngang bướng, khó bảo: Tính cách cứng đầu, không chịu nghe lời hoặc làm theo ý người khác.
- Làm ăn cẩu thả, qua loa, không cẩn thận: Cách thức thực hiện một việc gì đó một cách tùy tiện, thiếu chu đáo.
- Trạng từ:
- Với ý định không trả, không thực hiện lời hứa (thường trong ăn uống, vay mượn): Hành động với dự định ban đầu là sẽ lợi dụng, quỵt tiền hoặc không hoàn lại.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Bà ngoại bửa đôi quả mít để lấy múi.
- Anh ấy bửa khúc củi to ra làm đôi trước khi cho vào bếp.
- Tính từ:
- Đứa trẻ này bửa lắm, bảo gì cũng không nghe.
- Công việc này cần sự tỉ mỉ, đừng làm bửa như thế.*
- Trạng từ:
- Hắn ta rủ đi ăn với ý định ăn bửa, sau đó bỏ đi không trả tiền.
- Nó vay tiền tôi kiểu bửa, chắc chẳng bao giờ trả.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nói bửa": Nói bừa, nói những điều không đúng sự thật, không có căn cứ hoặc nói một cách cẩu thả.
- Đừng có nói bửa ở đây, mọi chuyện cần phải có bằng chứng.
- "Làm bửa": Làm một cách qua loa, đại khái, không chú tâm đến chất lượng.
- Cứ làm bửa cho xong việc thì kết quả sẽ không bao giờ tốt được.*
Biến thể và từ gần giống
- Bẻ (động từ): Dùng tay làm gãy hoặc tách rời một phần của vật (thường nhỏ hơn, không nhất thiết tách đôi hoàn toàn). Ví dụ:
- Chẻ (động từ): Dùng dao, rìu để tách một vật (như củi, tre) theo thớ dọc. Ví dụ:
- Cứng đầu (tính từ): Có nghĩa gần với "bửa" khi là tính từ, chỉ tính ngang bướng, khó bảo.
Từ đồng nghĩa
- (Động từ): Xé, tách, bẻ.
- (Tính từ - nghĩa ngang bướng): Bướng bỉnh, cứng đầu, ương ngạnh.
- (Tính từ - nghĩa cẩu thả): Qua loa, cẩu thả, đại khái, tùy tiện.
- (Trạng từ): Ăn quỵt, vay quỵt.
Thành ngữ liên quan
- "Ăn bửa, nói bửa, làm bửa": Một cụm từ thường đi liền nhau để chỉ lối sống, cách ứng xử tùy tiện, thiếu trách nhiệm và đáng chê trách.
- Con người sống mà cứ ăn bửa, nói bửa, làm bửa thì chẳng ai tin tưởng và tôn trọng.*
- 1 đgt. Dùng tay chia một vật làm hai phần, từ trên xuống: Bửa quả na.
- 2 tt. trgt. 1. Ngang bướng: Tính nó bửa lắm 2. Hòng quịt: Ăn bửa; Vay bửa.