N

Học thuật
Thân thiện
N

N là kí hiệu của niu-tơn, một đơn vị đo lực.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • hiệu của Niu-tơn: "N" chữ viết tắt được dùng làm ký hiệu cho đơn vị lực Newton trong vật .
    • hiệu hoá học của nguyên tố ni-tơ: "N" ký hiệu hóa học cho nguyên tố nitơ trong bảng tuần hoàn các nguyên tố.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Ký hiệu Newton):

    • Lực tác dụng lên vật 10 N. (Lực tác dụng lên vật 10 Newton.)
    • Đơn vị đo lực trong hệ SI N. (Đơn vị đo lực trong hệ SI Newton.)
  • Danh từ (Ký hiệu Nitơ):

    • Không khí chứa khoảng 78% khí N. (Không khí chứa khoảng 78% khí nitơ.)
    • Ký hiệu N đại diện cho nguyên tố số hiệu nguyên tử 7. (Ký hiệu N đại diện cho nguyên tố số hiệu nguyên tử 7.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong các công thức vật : "N" thường xuất hiện trong các phương trình tính lực.

    • Công thức tính trọng lực: P = m.g, với P đơn vị N. (Công thức tính trọng lực: P = m.g, với P đơn vị Newton.)
  • Trong công thức hóa học: "N" thành phần trong các công thức biểu diễn hợp chất.

    • Amoniac công thức hóa học NH3, trong đó N nguyên tố nitơ. (Amoniac công thức hóa học NH3, trong đó N nguyên tố nitơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Newton (Niu-tơn): Tên đầy đủ của đơn vị lực, được đặt theo tên nhà khoa học Isaac Newton.
  • Nitơ: Tên gọi đầy đủ của nguyên tố hóa học ký hiệu N.
Từ đồng nghĩa
  • Ni-tơ: Cách gọi khác của nguyên tố Nitơ.
  • Đơn vị lực: Cách gọi chung, trong đó Newton (N) một đơn vị cụ thể.
Lưu ý sử dụng
  • Chữ "N" trong các ngữ cảnh này luôn được viết hoa.
  • Cần phân biệt ngữ cảnh để hiểu "N" đang chỉ đơn vị lực hay nguyên tố hóa học.
N

N là kí hiệu của niu-tơn, một đơn vị đo lực.

  1. 1. hiệu của Niu-tơn. 2. hiệu hoá học của nguyên tố ni-tơ