OK

Không tìm thấy từ "OK"

Từ gần giống

Words Containing "OK"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Ổn, tốt, được : "ok" chỉ trạng thái hài lòng, chấp nhận được, không có vấn đề gì. Khỏe mạnh : Dùng để hỏi hoặc xác nhận tình trạng sức khỏe. Phó từ : Đồng ý, ổn thôi : Thường đứng ở đầu câu, diễn tả sự chấp thuận hoặc đồng tình. Danh từ : Sự chấp thuận, sự đồng ý : "ok" có nghĩa là sự cho phép hoặc sự chấp nhận chính thức. Ví dụ sử dụng Tính từ : The food was ok, not great...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Satisfactory, acceptable, or adequate : Used to indicate that something is acceptable, permissible, or in a satisfactory state. In good health or order : Used to indicate that a person or thing is well, safe, or functioning correctly. Adverb : In a satisfactory manner or to a satisfactory degree : Used to indicate that something is done well enough or acceptably. Used to...

See full definition →