Philistine

/'filistain/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người Phi-li-xtin: Một thành viên của một dân tộc cổ đại sốngvùng Philistia (phía nam Palestine), thường xuyên xung đột với người Israel trong Kinh Thánh.
    • Kẻ phàm phu tục tử; người thiếu hiểu biết về văn hóa, nghệ thuật: Một người thái độ thù địch hoặc thờ ơ với các giá trị nghệ thuật, văn hóa cao cấp các hoạt động trí tuệ. Họ thường chỉ quan tâm đến những thứ vật chất tầm thường.
  2. Tính từ:

    • tính chất phàm phu tục tử; thô tục thiếu hiểu biết văn hóa: Miêu tả thái độ hoặc sở thích của một người coi thường hoặc không quan tâm đến nghệ thuật, văn hóa đời sống tinh thần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was a wealthy philistine who thought museums were a waste of time. (Anh ta một kẻ phàm phu tục tử giàu có, người nghĩ rằng bảo tàng chỉ phí thời gian.)
    • In the biblical story, David fought the Philistine giant Goliath. (Trong câu chuyện Kinh Thánh, David đã chiến đấu với khổng lồ Phi-li-xtin Goliath.)
  • Tính từ:

    • His philistine attitude towards classical music was evident. (Thái độ phàm tục của anh ta đối với nhạc cổ điển rất rõ ràng.)
    • The developer's philistine plans would destroy the historic district. (Những kế hoạch thô tục của nhà phát triển sẽ phá hủy khu phố lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "philistinism" (danh từ): Chủ nghĩa phàm phu tục tử; thái độ hoặc nguyên tắc coi thường văn hóa, nghệ thuật.
    • The commercialism of the city was often criticized as pure philistinism. (Chủ nghĩa thương mại của thành phố thường bị chỉ trích chủ nghĩa phàm phu thuần túy.)
Biến thể từ gần giống
  • Philistinism (n): Chủ nghĩa phàm phu tục tử, sự thiếu hiểu biết về văn hóa.
  • Philistinic (adj): (Ít dùng) Thuộc về người Phi-li-xtin hoặc mang tính chất phàm phu.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa phàm phu):
    • Boor: Kẻ thô lỗ, quê mùa.
    • Barbarian: Kẻ dã man, thô bạo (về mặt văn hóa).
    • Lowbrow: Người trình độ/thị hiếu thấp (về văn hóa).
  • Tính từ:
    • Uncultured: Thiếu văn hóa.
    • Uncouth: Thô lỗ, quê kệch.
Từ trái nghĩa
  • Connoisseur: Người sành sỏi, nhà phê bình nghệ thuật.
  • Aesthete: Người yêu cái đẹp, người theo chủ nghĩa duy mỹ.
  • Intellectual: Người trí thức.
  • Cultured: văn hóa, lịch duyệt.
danh từ
  1. Phi-li-xtin (kẻ địch thời xưa của người Do tháinam Pa-le-xtin)
  2. (đùa cợt) địch thủ
  3. người ít học; kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường

Từ có nhắc đến "Philistine"